List Rules¶
Danh sách các quy tắc (List Rules)¶
Mục đích¶
Mô-đun Rules giúp quản lý các quy tắc (XML/JSON) dùng để phân tích log và phát hiện sự kiện bất thường, cũng như các decoder để hiểu đúng định dạng log đến từ nhiều nguồn khác nhau.
Tính năng¶
- Liệt kê rules với thông tin:
ID,Description,File Name,Rule Level,Group,Mitre,Status. - Xem nội dung rule
Quy tắc (Rule) là một tập các quy tắc các điều kiện được viết dưới dạng XML mà định nghĩa cách mà các cảnh báo được đẩy lên Portal..

Các cột chính¶
| Column | Ý nghĩa |
|---|---|
| ID | Mã định danh duy nhất của rule |
| Description | Mô tả nội dung quy tắc, ví dụ: phát hiện cảnh báo Suricata, SSH đăng nhập thất bại, v.v… |
| File Name | File XML/definition |
| Rule Level | Mức độ cảnh báo (thường từ 0–15); càng cao càng nghiêm trọng |
| Group | Nhóm liên quan đến loại sự kiện/log (vd: suricata, syslog, ssh) |
| Mitre | Thường dùng để ánh xạ quy tắc sang khung MITRE ATT&CK. |
| Status | Trạng thái của rule: enabled hay disabled. |
Quản lý rule¶
- Lọc theo Sensor, Rule Level, Group, Mitre.
- Vô hiệu hoá rule để giảm noise.
- Tạo rule custom khi cần phát hiện hành vi đặc thù.